- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
tài ăn nói; cái lưỡi ba tấc không thối (tài biện thuyết) [thành ngữ]
Anh ấy có một cái lưỡi không thối ba tấc.
lưỡi ba tấc không thối (tài ăn nói lưu loát) [thành ngữ]
Anh ấy có tài ăn nói lưu loát.
tài ăn nói; cái lưỡi ba tấc không thối (tài biện thuyết) [thành ngữ]
Anh ấy có một cái lưỡi không thối ba tấc.
lưỡi ba tấc không thối (tài ăn nói lưu loát) [thành ngữ]
Anh ấy có tài ăn nói lưu loát.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
tài ăn nói; cái lưỡi ba tấc không thối (tài biện thuyết) [thành ngữ]
tài ăn nói; cái lưỡi ba tấc không thối (tài biện thuyết) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.