- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
tam giáo cửu lưu (ba tôn giáo và chín trường phái tư tưởng thời cổ đại; mọi tầng lớp trong xã hội) [thành ngữ]
Tam giáo cửu lưu dùng để chỉ các trường phái tư tưởng và nghề nghiệp khác nhau trong xã hội Trung Quốc cổ đại.
ba giáo chín dòng; đủ mọi tầng lớp xã hội (thường mang nghĩa tiêu cực) [thành ngữ]
Có đủ loại người trong xã hội.
tam giáo cửu lưu (ba tôn giáo và chín trường phái tư tưởng thời cổ đại; mọi tầng lớp trong xã hội) [thành ngữ]
Tam giáo cửu lưu dùng để chỉ các trường phái tư tưởng và nghề nghiệp khác nhau trong xã hội Trung Quốc cổ đại.
ba giáo chín dòng; đủ mọi tầng lớp xã hội (thường mang nghĩa tiêu cực) [thành ngữ]
Có đủ loại người trong xã hội.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
tam giáo cửu lưu (ba tôn giáo và chín trường phái tư tưởng thời cổ đại; mọi tầng lớp trong xã hội) [thành ngữ]
tam giáo cửu lưu (ba tôn giáo và chín trường phái tư tưởng thời cổ đại; mọi tầng lớp trong xã hội) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.