- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
bánh mì sandwich; bánh sandwich
Tôi thích ăn bánh mì sandwich.
bánh mì sandwich; bánh sandwich
Tôi thích ăn bánh mì sandwich.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
bánh mì sandwich; bánh sandwich
bánh mì sandwich; bánh sandwich
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.