- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
bịt miệng không nói; giữ miệng kín như bưng [thành ngữ]
Anh ấy kín miệng về chuyện này.
kín miệng; ít nói
Anh ấy giữ im lặng về việc này.
bịt miệng không nói; giữ miệng kín như bưng [thành ngữ]
Anh ấy kín miệng về chuyện này.
kín miệng; ít nói
Anh ấy giữ im lặng về việc này.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
bịt miệng không nói; giữ miệng kín như bưng [thành ngữ]
bịt miệng không nói; giữ miệng kín như bưng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.