- 一nhất(một (tượng hình – nét ngang))
- 二nhị(hai (tượng hình – hai nét ngang))
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
phương pháp đo tam giác; phép tam giác đạc
Phương pháp đo đạc tam giác là một kỹ thuật đo đạc.
phương pháp đo tam giác; phép tam giác đạc
Phương pháp đo đạc tam giác là một kỹ thuật đo đạc.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
phương pháp đo tam giác; phép tam giác đạc
phương pháp đo tam giác; phép tam giác đạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.