Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
sếp; cấp trên
中在工作中管理和指挥你的人zài gōngzuò zhōng guǎnlǐ hé zhǐhuī nǐ de rén
Sếp của tôi rất tốt với tôi.
cấp trên; sếp
中职位或权力比自己高的人zhíwèi huò quánlì bǐ zìjǐ gāo de rén
Sếp của tôi rất bận.
sếp; cấp trên
中在工作中管理和指挥你的人zài gōngzuò zhōng guǎnlǐ hé zhǐhuī nǐ de rén
Sếp của tôi rất tốt với tôi.
cấp trên; sếp
中职位或权力比自己高的人zhíwèi huò quánlì bǐ zìjǐ gāo de rén
Sếp của tôi rất bận.