- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
cấp trên; thượng cấp
中比自己职位高的人或部门bǐ zìjǐ zhíwèi gāo de rén huò bùmén
Tôi cần xin ý kiến cấp trên.
cấp trên; thượng cấp
中地位或职位比自己高的人dìwèi huò zhíwèi bǐ zìjǐ gāo de rén
Anh ấy rất tôn trọng cấp trên của mình.
cấp trên; thượng cấp
中比自己职位高的人或部门bǐ zìjǐ zhíwèi gāo de rén huò bùmén
Tôi cần xin ý kiến cấp trên.
cấp trên; thượng cấp
中地位或职位比自己高的人dìwèi huò zhíwèi bǐ zìjǐ gāo de rén
Anh ấy rất tôn trọng cấp trên của mình.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
cấp trên; thượng cấp
cấp trên; thượng cấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cấp trên; thượng cấp
中在职位或等级上比自己高的人或机构zài zhíwèi huò děngjí shang bǐ zìjǐ gāo de rén huò jīgòu
Cấp trên của tôi rất bận.
cấp trên; thượng cấp
中在职位或等级上比自己高的人或机构zài zhíwèi huò děngjí shang bǐ zìjǐ gāo de rén huò jīgòu
Cấp trên của tôi rất bận.