- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Phật giáo Thượng Tọa Bộ (Theravada)
Phật giáo Thượng tọa bộ rất phổ biến ở Đông Nam Á.
Phật giáo Thượng Tọa Bộ (Theravada)
Phật giáo Thượng tọa bộ rất phổ biến ở Đông Nam Á.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Phật giáo Thượng Tọa Bộ (Theravada)
Phật giáo Thượng Tọa Bộ (Theravada)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.