Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
lần trước; lần trước đó
中以前发生过的某一次yǐqián fāshēngguò de mǒu yī cì
Lần trước chúng tôi đã đi Bắc Kinh.
Cuốn sách bạn mượn lần trước vẫn chưa trả lại cho tôi.
lần trước; lần trước đó
中以前发生过的某一次yǐqián fāshēngguò de mǒu yī cì
Lần trước chúng tôi đã đi Bắc Kinh.
Cuốn sách bạn mượn lần trước vẫn chưa trả lại cho tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.