- ⺊bốc(nét chấm phía trên (tượng hình vị trí cao))
- 一nhất(đường nền chuẩn mực)
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
lên cõi Tây Phương Cực Lạc; (bóng) chết; về chầu trời
Anh ấy hy vọng có thể lên Tây Thiên sau khi chết.
(bóng) chầu trời; về chầu Diêm Vương
Anh ấy đã qua đời rồi.
lên cõi Tây Phương Cực Lạc; (bóng) chết; về chầu trời
Anh ấy hy vọng có thể lên Tây Thiên sau khi chết.
(bóng) chầu trời; về chầu Diêm Vương
Anh ấy đã qua đời rồi.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
lên cõi Tây Phương Cực Lạc; (bóng) chết; về chầu trời
lên cõi Tây Phương Cực Lạc; (bóng) chết; về chầu trời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.