- 一nhất(đường nằm ngang (ranh giới))
- 卜bốc(nét chỉ xuống phía dưới)
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
lần này bỏ qua, lần sau không được tái phạm [thành ngữ]
Lần này thì bỏ qua, không có lần sau đâu.
lần này là lần cuối, không được tái phạm [thành ngữ]
Lần này thì thôi, sẽ không có lần sau đâu.
lần này bỏ qua, không được làm tiền lệ [thành ngữ]
lần này bỏ qua, lần sau không được tái phạm [thành ngữ]
Lần này thì bỏ qua, không có lần sau đâu.
lần này là lần cuối, không được tái phạm [thành ngữ]
Lần này thì thôi, sẽ không có lần sau đâu.
lần này bỏ qua, không được làm tiền lệ [thành ngữ]
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
lần này bỏ qua, lần sau không được tái phạm [thành ngữ]
lần này bỏ qua, lần sau không được tái phạm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.