Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
buổi chiều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
buổi chiều
中一天中中午过后到晚上前的时间yī tiān zhōng zhōngwǔ guòhòu dào wǎnshang qián de shíjiān
Chiều nay chúng tôi đi cửa hàng.
Buổi chiều cô ấy học ở thư viện hai tiếng đồng hồ.
buổi chiều
Chiều nay bạn có rảnh không?
Cô ấy có một cuộc họp quan trọng lúc ba giờ chiều.
buổi chiều; chiều
中一天中从中午十二点到晚上六点的时间yī tiān zhōng cóng zhōngwǔ shí'èr diǎn dào wǎnshang liù diǎn de shíjiān
Chiều nay lúc ba giờ cô ấy có một cuộc họp quan trọng.
buổi chiều
中一天中中午过后到晚上前的时间yī tiān zhōng zhōngwǔ guòhòu dào wǎnshang qián de shíjiān
Chiều nay chúng tôi đi cửa hàng.
Buổi chiều cô ấy học ở thư viện hai tiếng đồng hồ.
buổi chiều
Chiều nay bạn có rảnh không?
Cô ấy có một cuộc họp quan trọng lúc ba giờ chiều.
buổi chiều; chiều
中一天中从中午十二点到晚上六点的时间yī tiān zhōng cóng zhōngwǔ shí'èr diǎn dào wǎnshang liù diǎn de shíjiān
Chiều nay lúc ba giờ cô ấy có một cuộc họp quan trọng.