Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
từ chức; mất chức; hạ đài (rời khỏi vị trí quyền lực)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
từ chức; mất chức; hạ đài (rời khỏi vị trí quyền lực)
中离开重要职位或权力地位líkāi zhòngyào zhíwèi huò quánlì dìwèi
Anh ấy đã từ chức vì vụ bê bối.
rời khỏi chức vụ; hạ đài; (bóng) thoát khỏi tình huống khó xử
中离开官位或职位;不再担任某个职务líkāi guānyuè huò zhíwèi;búzài dānrèn mǒuge zhíwù
Anh ấy đã quyết định từ chức.
rời sân khấu; từ chức; thoái vị; thoát khỏi tình huống khó xử
中离开舞台或职位;不再担任某个职务líkāi wǔtái huò zhíwèi;búzài dānrèn mǒuge zhíwù
Cuối cùng anh ấy cũng thoát ra được.
rời sân khấu; xuống đài; (bóng) từ chức; thoát khỏi tình huống khó xử
中离开舞台;辞去职位líkāi wǔtái;cíqù zhíwèi
Cuối cùng anh ấy cũng thoát tội rồi.
rời sân khấu; từ chức; (bóng) mất quyền lực; bước xuống
中离开舞台;失去权力或职位líkāi wǔtái;shīqù quánlì huò zhíwèi
Anh ấy xuống sân khấu ngay sau khi biểu diễn xong.
từ chức; mất chức; hạ đài (rời khỏi vị trí quyền lực)
中离开重要职位或权力地位líkāi zhòngyào zhíwèi huò quánlì dìwèi
Anh ấy đã từ chức vì vụ bê bối.
rời khỏi chức vụ; hạ đài; (bóng) thoát khỏi tình huống khó xử
中离开官位或职位;不再担任某个职务líkāi guānyuè huò zhíwèi;búzài dānrèn mǒuge zhíwù
Anh ấy đã quyết định từ chức.
rời sân khấu; từ chức; thoái vị; thoát khỏi tình huống khó xử
中离开舞台或职位;不再担任某个职务líkāi wǔtái huò zhíwèi;búzài dānrèn mǒuge zhíwù
Cuối cùng anh ấy cũng thoát ra được.
rời sân khấu; xuống đài; (bóng) từ chức; thoát khỏi tình huống khó xử
中离开舞台;辞去职位líkāi wǔtái;cíqù zhíwèi
Cuối cùng anh ấy cũng thoát tội rồi.
rời sân khấu; từ chức; (bóng) mất quyền lực; bước xuống
中离开舞台;失去权力或职位líkāi wǔtái;shīqù quánlì huò zhíwèi
Anh ấy xuống sân khấu ngay sau khi biểu diễn xong.