- 一nhất(đường nằm ngang (ranh giới))
- 卜bốc(nét chỉ xuống phía dưới)
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
ra biển Tây Dương (chỉ các chuyến đi về phía tây qua Ấn Độ Dương, đặc biệt các chuyến hải hành của Trịnh Hòa thế kỷ 15)
Trịnh Hòa đi thuyền về phía tây.
ra biển Tây Dương (chỉ các chuyến đi về phía tây qua Ấn Độ Dương, đặc biệt các chuyến hải hành của Trịnh Hòa thế kỷ 15)
Trịnh Hòa đi thuyền về phía tây.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
ra biển Tây Dương (chỉ các chuyến đi về phía tây qua Ấn Độ Dương, đặc biệt các chuyến hải hành của Trịnh Hòa thế kỷ 15)
ra biển Tây Dương (chỉ các chuyến đi về phía tây qua Ấn Độ Dương, đặc biệt các chuyến hải hành của Trịnh Hòa thế kỷ 15)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.