- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
chữ không nhất quán (trong chính tả, ví dụ các từ có cùng tổ hợp chữ cái nhưng phát âm khác nhau)
Các từ không nhất quán rất phổ biến trong việc học ngôn ngữ.
ký tự bất nhất quán (ví dụ: các chữ có cùng bộ phận biểu âm nhưng đọc khác nhau)
chữ không nhất quán (trong chính tả, ví dụ các từ có cùng tổ hợp chữ cái nhưng phát âm khác nhau)
Các từ không nhất quán rất phổ biến trong việc học ngôn ngữ.
ký tự bất nhất quán (ví dụ: các chữ có cùng bộ phận biểu âm nhưng đọc khác nhau)
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Sợi tơ được dệt đến mức tinh xảo nhất chính là vải trí mịch.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ không nhất quán (trong chính tả, ví dụ các từ có cùng tổ hợp chữ cái nhưng phát âm khác nhau)
chữ không nhất quán (trong chính tả, ví dụ các từ có cùng tổ hợp chữ cái nhưng phát âm khác nhau)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.