- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không bị lay chuyển; bình thản trước mọi tác động [thành ngữ]
Anh ấy nghe lời tôi nói, nhưng vẫn không hề lay chuyển.
không bị lay chuyển; bình thản trước mọi tác động [thành ngữ]
Anh ấy nghe lời tôi nói, nhưng vẫn không hề lay chuyển.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
không bị lay chuyển; bình thản trước mọi tác động [thành ngữ]
không bị lay chuyển; bình thản trước mọi tác động [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.