- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không bị rượu làm khổ; không nghiện rượu
Anh ấy là một người không bị rượu làm phiền.
không bị rượu làm mê loạn; biết uống rượu điều độ
Anh ấy là một người biết uống rượu có chừng mực.
không bị rượu làm khổ; uống rượu không say
không bị rượu làm khổ; không nghiện rượu
Anh ấy là một người không bị rượu làm phiền.
không bị rượu làm mê loạn; biết uống rượu điều độ
Anh ấy là một người biết uống rượu có chừng mực.
không bị rượu làm khổ; uống rượu không say
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
không bị rượu làm khổ; không nghiện rượu
không bị rượu làm khổ; không nghiện rượu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một người không bị rượu làm khó.
Anh ấy là một người không bị rượu làm khó.