- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
từ chối bình luận; không có ý kiến
Tôi không bình luận về vấn đề này.
từ chối bình luận; không bình luận; "không có ý kiến"
Về việc này, tôi không bình luận.
từ chối bình luận; không có ý kiến
Tôi không bình luận về vấn đề này.
từ chối bình luận; không bình luận; "không có ý kiến"
Về việc này, tôi không bình luận.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
từ chối bình luận; không có ý kiến
từ chối bình luận; không có ý kiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.