- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không vui vì vật ngoài, không buồn vì thân mình [thành ngữ]
Không vui vì vật chất, không buồn vì bản thân là một thái độ sống.
không vui vì vật ngoài, không buồn vì thân mình [thành ngữ]
Không vui vì vật chất, không buồn vì bản thân là một thái độ sống.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
không vui vì vật ngoài, không buồn vì thân mình [thành ngữ]
không vui vì vật ngoài, không buồn vì thân mình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.