- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không ra đâu vào đâu; chẳng giống ai; không ra hình thù gì [thành ngữ]
Quần áo anh ấy mặc thật là không hợp.
bất tiện; không thuận tiện; không tiện
Anh ấy ăn mặc không phù hợp.
chẳng ra đầu ra đuôi; không giống ai; lố lăng [thành ngữ]
không ra đâu vào đâu; chẳng giống ai; không ra hình thù gì [thành ngữ]
Quần áo anh ấy mặc thật là không hợp.
bất tiện; không thuận tiện; không tiện
Anh ấy ăn mặc không phù hợp.
chẳng ra đầu ra đuôi; không giống ai; lố lăng [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
không ra đâu vào đâu; chẳng giống ai; không ra hình thù gì [thành ngữ]
không ra đâu vào đâu; chẳng giống ai; không ra hình thù gì [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.