- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không làm bậy thì không chết; tự rước họa vào thân (lóng mạng)
Không tự tìm chết thì sẽ không chết, bạn đáng đời!
không làm bậy thì không chết; tự rước họa vào thân (lóng mạng)
Không tự tìm chết thì sẽ không chết, bạn đáng đời!
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
không làm bậy thì không chết; tự rước họa vào thân (lóng mạng)
không làm bậy thì không chết; tự rước họa vào thân (lóng mạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.