- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không ngừng; liên tục; không dứt
中一直进行,没有停止或间断yīzhí jìnxíng, méiyǒu tíngzhǐ huò jiànduàn
Mưa rơi không ngừng.
Cô ấy đã khóc cả đêm.
Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.
Nó cứ đi đi lại lại trong nhà, không biết đang nghĩ gì?
không ngừng; liên tục; không dứt
中一直进行,没有停止或间断yīzhí jìnxíng, méiyǒu tíngzhǐ huò jiànduàn
Mưa rơi không ngừng.
Cô ấy đã khóc cả đêm.
Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.
Nó cứ đi đi lại lại trong nhà, không biết đang nghĩ gì?
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
không ngừng; liên tục; không dứt
không ngừng; liên tục; không dứt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Sao anh cứ nói mãi.
Sao anh cứ nói mãi.