- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bất công; không công bằng
Điều này quá bất công!
bất công; không công bằng
Điều này không công bằng với anh ấy.
bất công; không công bằng
Điều này quá bất công!
bất công; không công bằng
Điều này không công bằng với anh ấy.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.