- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
không phân biệt; không phân chia
Họ không phân biệt bạn và tôi.
(lóng LGBT) đa năng (linh hoạt cả hai vai trò)
Anh ấy là một người linh hoạt.
không phân biệt; không phân chia
Họ không phân biệt bạn và tôi.
(lóng LGBT) đa năng (linh hoạt cả hai vai trò)
Anh ấy là một người linh hoạt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.