- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bất lợi; không có lợi
中没有好处;使人处于困难或失败的状态méiyǒu hǎochù;shǐ rén chǔyú kùnnan huò shībài de zhuàngtài
Điều này rất bất lợi cho chúng ta.
bất lợi; không có lợi
中不好,有害,使人失败或失利búhǎo, yǒuhài, shǐrén shībài huò shīlì
bất lợi; có hại; không thuận lợi
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
bất lợi; không có lợi
中没有好处;使人处于困难或失败的状态méiyǒu hǎochù;shǐ rén chǔyú kùnnan huò shībài de zhuàngtài
Điều này rất bất lợi cho chúng ta.
bất lợi; không có lợi
中不好,有害,使人失败或失利búhǎo, yǒuhài, shǐrén shībài huò shīlì
bất lợi; có hại; không thuận lợi
中对某人或某事有坏处;不好duì mǒu rén huò mǒu shì yǒu huài chù; búhǎo
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
bất lợi; có hại; không có lợi
中不好;有害;不能给人带来好处búhǎo;yǒuhài;búnéng gěi rén dàilái hǎo chùchu
Điều này bất lợi cho sức khỏe của bạn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bất lợi; không có lợi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中对某人或某事有坏处;不好duì mǒu rén huò mǒu shì yǒu huài chù; búhǎo
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
bất lợi; có hại; không có lợi
中不好;有害;不能给人带来好处búhǎo;yǒuhài;búnéng gěi rén dàilái hǎo chùchu
Điều này bất lợi cho sức khỏe của bạn.