- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
- ⺈đao(dao (biến thể))
Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
mặt tiêu cực; tiêu cực; phủ định
Đừng có cảm xúc tiêu cực.
mặt tiêu cực; mặt trái; tiêu cực
Chúng ta nên nhìn thấy mặt tiêu cực của vấn đề.
mặt tiêu cực; tiêu cực; phủ định
Đừng có cảm xúc tiêu cực.
mặt tiêu cực; mặt trái; tiêu cực
Chúng ta nên nhìn thấy mặt tiêu cực của vấn đề.
Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt tiêu cực; tiêu cực; phủ định
mặt tiêu cực; tiêu cực; phủ định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.