- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không hé răng không đổi sắc mặt; điềm tĩnh không lộ cảm xúc [thành ngữ]
Anh ấy lắng nghe một cách bình tĩnh.
bình thản không lộ vẻ; không động thanh sắc [thành ngữ]
Anh ấy nhìn tôi mà không hề thay đổi sắc mặt.
không hé răng không đổi sắc mặt; điềm tĩnh không lộ cảm xúc [thành ngữ]
Anh ấy lắng nghe một cách bình tĩnh.
bình thản không lộ vẻ; không động thanh sắc [thành ngữ]
Anh ấy nhìn tôi mà không hề thay đổi sắc mặt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
không hé răng không đổi sắc mặt; điềm tĩnh không lộ cảm xúc [thành ngữ]
không hé răng không đổi sắc mặt; điềm tĩnh không lộ cảm xúc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.