- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
đại lượng bất biến; hằng lượng
Đại lượng bất biến rất quan trọng trong toán học.
đại lượng bất biến (toán học)
Bất biến lượng rất quan trọng trong toán học.
đại lượng bất biến; hằng lượng
Đại lượng bất biến rất quan trọng trong toán học.
đại lượng bất biến (toán học)
Bất biến lượng rất quan trọng trong toán học.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tay phải thêm sức tác động khiến mọi thứ biến đổi khác đi.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
đại lượng bất biến; hằng lượng
đại lượng bất biến; hằng lượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.