- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không bằng; kém hơn; không tốt bằng
中不及;比较而言较差búyǐ; bǐjiào éryán jiào chà
Anh ấy không cao bằng tôi.
không bằng; thua kém; chi bằng (khi gợi ý)
中不及;比不上;还是做某事比较好búyí;bǐ búshàng;háishi zuò mǒushì bǐjiào hǎo
Chúng ta về nhà thì hơn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
không bằng; kém hơn; không tốt bằng
中不及;比较而言较差búyǐ; bǐjiào éryán jiào chà
Anh ấy không cao bằng tôi.
không bằng; thua kém; chi bằng (khi gợi ý)
中不及;比不上;还是做某事比较好búyí;bǐ búshàng;háishi zuò mǒushì bǐjiào hǎo
Chúng ta về nhà thì hơn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không bằng; kém hơn; không tốt bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.