- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
(của phụ nữ có chồng) không an phận trong gia đình; ngoại tình [thành ngữ]
Cô ấy không chung thủy và đã rời bỏ chồng.
(của phụ nữ có chồng) không an phận trong gia đình; ngoại tình [thành ngữ]
Cô ấy không chung thủy và đã rời bỏ chồng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
(của phụ nữ có chồng) không an phận trong gia đình; ngoại tình [thành ngữ]
(của phụ nữ có chồng) không an phận trong gia đình; ngoại tình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.