- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không thể tranh cãi; không cho phép bàn cãi [thành ngữ]
Lời nói của anh ấy không thể chối cãi.
không thể bác bẻ; không thể tranh cãi [thành ngữ]
Đây là một sự thật không thể chối cãi.
không thể tranh cãi; không cho phép bàn cãi [thành ngữ]
không thể tranh cãi; không cho phép bàn cãi [thành ngữ]
Lời nói của anh ấy không thể chối cãi.
không thể bác bẻ; không thể tranh cãi [thành ngữ]
Đây là một sự thật không thể chối cãi.
không thể tranh cãi; không cho phép bàn cãi [thành ngữ]
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
không thể tranh cãi; không cho phép bàn cãi [thành ngữ]
không thể tranh cãi; không cho phép bàn cãi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Lời nói của anh ấy không thể tranh cãi.
Lời nói của anh ấy không thể tranh cãi.