- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
một chút bẩn chẳng hại gì; không sạch không sẽ, ăn vào chẳng bệnh [thành ngữ]
Một chút bẩn thỉu không làm ai chết cả.
dơ một chút ăn vào cũng không sao [thành ngữ]
Một chút bẩn thỉu không sao đâu.
một chút bẩn chẳng hại gì; không sạch không sẽ, ăn vào chẳng bệnh [thành ngữ]
Một chút bẩn thỉu không làm ai chết cả.
dơ một chút ăn vào cũng không sao [thành ngữ]
Một chút bẩn thỉu không sao đâu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Nước chảy mạnh như tranh giành, rửa sạch mọi bụi bẩn.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
một chút bẩn chẳng hại gì; không sạch không sẽ, ăn vào chẳng bệnh [thành ngữ]
một chút bẩn chẳng hại gì; không sạch không sẽ, ăn vào chẳng bệnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.