- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
khi bất bình ắt lên tiếng; có oan thì phải kêu [thành ngữ]
Bất bình tắc minh, đây là bản tính của con người.
kẻ bất bình ắt lên tiếng; có oan thì kêu [thành ngữ]
Bất bình tắc minh, đây là bản tính của con người.
khi bất bình ắt lên tiếng; có oan thì phải kêu [thành ngữ]
Bất bình tắc minh, đây là bản tính của con người.
kẻ bất bình ắt lên tiếng; có oan thì kêu [thành ngữ]
Bất bình tắc minh, đây là bản tính của con người.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
khi bất bình ắt lên tiếng; có oan thì phải kêu [thành ngữ]
khi bất bình ắt lên tiếng; có oan thì phải kêu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.