- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không bình thường; phi thường; đặc biệt
Anh ấy là một người phi thường.
không bình thường; khác thường; đặc biệt
Điều này rất bất thường.
không bình thường; khác thường
Chuyện này rất bình thường, không có gì bất thường cả.
không bình thường; phi thường; đặc biệt
Anh ấy là một người phi thường.
không bình thường; khác thường; đặc biệt
Điều này rất bất thường.
không bình thường; khác thường
Chuyện này rất bình thường, không có gì bất thường cả.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
không bình thường; phi thường; đặc biệt
không bình thường; phi thường; đặc biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.