- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
khỏi phải nói; tất nhiên rồi
Không cần nói, anh ấy nhất định sẽ đến.
khỏi phải nói; tất nhiên rồi
Không cần nói, anh ấy nhất định sẽ đến.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
khỏi phải nói; tất nhiên rồi
khỏi phải nói; tất nhiên rồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.