- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không ganh ghét, không tham lam [thành ngữ]
Anh ấy là một người không ghen tị hay tham lam.
không ganh ghét, không tham cầu (sống đơn giản, thoát khỏi dục vọng trần thế) [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống không tranh giành, không đòi hỏi.
không ganh ghét, không tham lam [thành ngữ]
Anh ấy là một người không ghen tị hay tham lam.
không ganh ghét, không tham cầu (sống đơn giản, thoát khỏi dục vọng trần thế) [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc sống không tranh giành, không đòi hỏi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
không ganh ghét, không tham lam [thành ngữ]
không ganh ghét, không tham lam [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.