- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Không sợ vạn điều, chỉ sợ vạn nhất (đề phòng trường hợp hiếm xảy ra) [thành ngữ]
Thà cẩn thận còn hơn hối tiếc.
Không sợ vạn điều, chỉ sợ vạn nhất (phòng trường hợp xấu nhất) [thành ngữ]
Đừng sợ một vạn, chỉ sợ một phần vạn.
Không sợ vạn điều, chỉ sợ vạn nhất (đề phòng trường hợp hiếm xảy ra) [thành ngữ]
Thà cẩn thận còn hơn hối tiếc.
Không sợ vạn điều, chỉ sợ vạn nhất (phòng trường hợp xấu nhất) [thành ngữ]
Đừng sợ một vạn, chỉ sợ một phần vạn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Không sợ vạn điều, chỉ sợ vạn nhất (đề phòng trường hợp hiếm xảy ra) [thành ngữ]
Không sợ vạn điều, chỉ sợ vạn nhất (đề phòng trường hợp hiếm xảy ra) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.