- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không sợ đi chậm, chỉ sợ đứng yên [thành ngữ]
Không sợ chậm, chỉ sợ đứng yên.
không sợ đi chậm, chỉ sợ đứng yên [thành ngữ]
Không sợ chậm, chỉ sợ đứng yên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
không sợ đi chậm, chỉ sợ đứng yên [thành ngữ]
không sợ đi chậm, chỉ sợ đứng yên [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.