- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bất chấp lời đàm tiếu; làm điều đúng dù người khác nói gì [thành ngữ]
Anh ấy làm việc không bận tâm đến lời đàm tiếu của người khác.
bất chấp lời đàm tiếu; làm điều đúng dù người khác nói gì [thành ngữ]
Anh ấy làm việc không bận tâm đến lời đàm tiếu của người khác.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
bất chấp lời đàm tiếu; làm điều đúng dù người khác nói gì [thành ngữ]
bất chấp lời đàm tiếu; làm điều đúng dù người khác nói gì [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.