- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không nóng không lạnh; bình tĩnh điềm đạm [thành ngữ]
Anh ấy luôn bình tĩnh như vậy.
bình tĩnh; không nóng không nguội; điềm tĩnh [thành ngữ]
Anh ấy luôn điềm tĩnh như vậy.
không nóng không lạnh; bình tĩnh điềm đạm [thành ngữ]
Anh ấy luôn bình tĩnh như vậy.
bình tĩnh; không nóng không nguội; điềm tĩnh [thành ngữ]
Anh ấy luôn điềm tĩnh như vậy.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
không nóng không lạnh; bình tĩnh điềm đạm [thành ngữ]
không nóng không lạnh; bình tĩnh điềm đạm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.