- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
bất thành văn; (quy tắc) không thành văn bản
Đây là quy định bất thành văn.
bất thành văn; (quy tắc) không thành văn bản
Đây là quy định bất thành văn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
bất thành văn; (quy tắc) không thành văn bản
bất thành văn; (quy tắc) không thành văn bản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.