- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không đáng cười; chẳng đáng để cười nhạo
Anh ta thật là vô dụng.
không nên thân; vô tích sự; đồ bỏ đi
Anh ấy thật sự là một người vô dụng.
không đáng cười; chẳng đáng để cười nhạo
Anh ta thật là vô dụng.
không nên thân; vô tích sự; đồ bỏ đi
Anh ấy thật sự là một người vô dụng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
không đáng cười; chẳng đáng để cười nhạo
không đáng cười; chẳng đáng để cười nhạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.