- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không ra hình thù gì; lộn xộn; xấu xí
Bộ quần áo này giặt xong trông không ra hình thù gì nữa.
không ra hình thù gì; xấu xí; thảm hại
Bộ quần áo này giặt đến biến dạng rồi.
mất hết dáng vẻ; không ra hình thù gì; tệ hại đến mức không còn ra gì
không ra hình thù gì; lộn xộn; xấu xí
Bộ quần áo này giặt xong trông không ra hình thù gì nữa.
không ra hình thù gì; xấu xí; thảm hại
Bộ quần áo này giặt đến biến dạng rồi.
mất hết dáng vẻ; không ra hình thù gì; tệ hại đến mức không còn ra gì
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
không ra hình thù gì; lộn xộn; xấu xí
không ra hình thù gì; lộn xộn; xấu xí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bộ quần áo này đã hỏng rồi.
không ra hồn; không ra thể thống; trông chẳng ra gì
Căn nhà này đã cũ đến mức không thể nhận ra được nữa.
không còn ra hình người; tiều tụy không còn nhận ra
Anh ấy ốm đến nỗi tiều tụy cả người.
Bộ quần áo này đã hỏng rồi.
không ra hồn; không ra thể thống; trông chẳng ra gì
Căn nhà này đã cũ đến mức không thể nhận ra được nữa.
không còn ra hình người; tiều tụy không còn nhận ra
Anh ấy ốm đến nỗi tiều tụy cả người.