- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Không đánh không nên người [thành ngữ]
Không đánh không thành tài, trẻ con cần được dạy dỗ.
Không đánh không nên người [thành ngữ]
Không đánh không thành tài, trẻ con cần được dạy dỗ.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Không đánh không nên người [thành ngữ]
Không đánh không nên người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.