- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
chủ nghĩa bất kháng cự; chính sách không kháng cự
Chủ nghĩa không phản kháng là một chính sách tiêu cực.
chủ nghĩa bất kháng cự; chính sách không kháng cự
Chủ nghĩa không phản kháng là một chính sách tiêu cực.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ nghĩa bất kháng cự; chính sách không kháng cự
chủ nghĩa bất kháng cự; chính sách không kháng cự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.