- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
hoặc cá chết hoặc lưới rách (một mất một còn; đôi bên đều chịu tổn thất) [thành ngữ]
hoặc cá chết hoặc lưới rách (cuộc đấu sống còn, một mất một còn) [thành ngữ]
hoặc cá chết hoặc lưới rách; một mất một còn [thành ngữ]
Không phải cá chết thì lưới rách, chúng ta phải thành công.
hoặc cá chết hoặc lưới rách (một mất một còn; đôi bên đều chịu tổn thất) [thành ngữ]
hoặc cá chết hoặc lưới rách (cuộc đấu sống còn, một mất một còn) [thành ngữ]
hoặc cá chết hoặc lưới rách; một mất một còn [thành ngữ]
Không phải cá chết thì lưới rách, chúng ta phải thành công.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
hoặc cá chết hoặc lưới rách (một mất một còn; đôi bên đều chịu tổn thất) [thành ngữ]
hoặc cá chết hoặc lưới rách (một mất một còn; đôi bên đều chịu tổn thất) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.