- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không lộ diện không phô trương; giấu tài che đức [thành ngữ]
Anh ấy làm việc kín đáo.
không lộ diện không phô trương; giấu tài che đức [thành ngữ]
Anh ấy làm việc kín đáo.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
không lộ diện không phô trương; giấu tài che đức [thành ngữ]
không lộ diện không phô trương; giấu tài che đức [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.