- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tự khỏi bệnh (không cần điều trị)
Bệnh của anh ấy tự khỏi rồi.
tự khỏi bệnh mà không cần điều trị
Bệnh của anh ấy đã tự khỏi.
tự khỏi bệnh (không cần điều trị)
Bệnh của anh ấy tự khỏi rồi.
tự khỏi bệnh mà không cần điều trị
Bệnh của anh ấy đã tự khỏi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
tự khỏi bệnh (không cần điều trị)
tự khỏi bệnh (không cần điều trị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.