- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không cam lòng; không chịu khuất phục
Anh ấy rất không cam tâm.
không cam lòng; không chịu
Anh ấy rất không cam lòng.
không cam lòng; không chịu khuất phục
Anh ấy rất không cam tâm.
không cam lòng; không chịu
Anh ấy rất không cam lòng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
không cam lòng; không chịu khuất phục
không cam lòng; không chịu khuất phục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.