- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
khỏi thối tiền lại; giữ tiền thừa đi
Không cần thối lại đâu, cảm ơn.
khỏi thối tiền lại; giữ tiền thừa đi
Không cần thối lại đâu, cảm ơn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
khỏi thối tiền lại; giữ tiền thừa đi
khỏi thối tiền lại; giữ tiền thừa đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.